ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改变
gǎibiàn
thay đổi, biến đổi (làm cho khác đi).
Hán việt: cải biến
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "改变" (gǎibiàn) nghĩa là "Thay đổi", ghép bởi: 改 (gǎi): Thay đổi + 变 (biàn): thay đổi.

Thành phần cấu tạo

改变
gǎibiàn
Thay đổi
己
攵
亦
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thay đổi, biến đổi (làm cho khác đi).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要gǎibiàn改变jìhuà计划。
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch.
We need to change the plan.
zhīshí知识kěyǐ可以gǎibiàn改变mìngyùn命运。
Tri thức có thể thay đổi vận mệnh.
Knowledge can change one's destiny.
zhèlǐ这里de的huánjìng环境wánquán完全gǎibiàn改变le了。
Môi trường ở đây hoàn toàn thay đổi rồi.
The environment here has completely changed.
wèile为了shìyìng适应xīn新shēnghuó生活,tā他gǎibiàn改变le了zìjǐ自己de的xíguàn习惯。
Để thích ứng với cuộc sống mới, anh ấy đã thay đổi thói quen của mình.
In order to adapt to his new life, he changed his habits.
méi没rén人néng能gǎibiàn改变wǒ我de的juédìng决定。
Không ai có thể thay đổi quyết định của tôi.
No one can change my decision.
2
danh từ
Nghĩa:sự thay đổi.
Ví dụ (2)
zhè这shì是yí一gè个jùdà巨大de的gǎibiàn改变。
Đây là một sự thay đổi to lớn.
This is a huge change.
wǒmen我们xūyào需要zuòchū做出yìxiē一些gǎibiàn改变。
Chúng ta cần phải tạo ra (làm ra) một số sự thay đổi.
We need to make some changes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây