改变现状
—
Gợi nhớ
Từ "改变现状" (gǎi biàn xiàn zhuàng) nghĩa là "thay đổi hiện trạng, xoay chuyển tình thế", ghép bởi: 改 (gǎi): Thay đổi + 变 (biàn): thay đổi + 现 (xiàn): hiện ra + 状 (zhuàng): Tình trạng.
Thành phần cấu tạo
改变现状
thay đổi hiện trạng, xoay chuyển tình thế
己
攵
亦
又
王
见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:thay đổi hiện trạng, xoay chuyển tình thế
Ví dụ (3)
他努力学习想要改变现状。
Anh ấy nỗ lực học tập muốn thay đổi hiện trạng.
He works hard at school wanting to change his current situation.
唯有创新才能改变现状。
Chỉ có đổi mới sáng tạo mới có thể thay đổi hiện trạng.
Only innovation can change the status quo.
我们需要制定方案改变现状。
Chúng ta cần lập phương án để thay đổi tình hình hiện tại.
We need to devise a plan to change the current status quo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây