ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改变现状
gǎi biàn xiàn zhuàng
thay đổi hiện trạng, xoay chuyển tình thế
Hán việt: cải biến hiện trạng
—

Gợi nhớ

Từ "改变现状" (gǎi biàn xiàn zhuàng) nghĩa là "thay đổi hiện trạng, xoay chuyển tình thế", ghép bởi: 改 (gǎi): Thay đổi + 变 (biàn): thay đổi + 现 (xiàn): hiện ra + 状 (zhuàng): Tình trạng.

Thành phần cấu tạo

改变现状
gǎi biàn xiàn zhuàng
thay đổi hiện trạng, xoay chuyển tình thế
己
攵
亦
又
王
见

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thay đổi hiện trạng, xoay chuyển tình thế
Ví dụ (3)
tā他nǔlì努力xuéxí学习xiǎngyào想要gǎibiàn改变xiànzhuàng现状。
Anh ấy nỗ lực học tập muốn thay đổi hiện trạng.
He works hard at school wanting to change his current situation.
wéiyǒu唯有chuàngxīn创新cái才néng能gǎibiàn改变xiànzhuàng现状。
Chỉ có đổi mới sáng tạo mới có thể thay đổi hiện trạng.
Only innovation can change the status quo.
wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定fāng'àn方案gǎibiàn改变xiànzhuàng现状。
Chúng ta cần lập phương án để thay đổi tình hình hiện tại.
We need to devise a plan to change the current status quo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây