改革
次, 种, 项
HSK 4
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Dũng cảm cầm roi (攵) tự răn sửa chính bản thân mình (己) để xóa bỏ lối mòn (改: cải - sửa đổi), kết hợp với việc lột bỏ lớp da cũ kỹ như người thợ thuộc da (革: cách - thay mới tận gốc), ta tạo nên cuộc "cải cách" (改革) toàn diện.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 改革
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:cải cách, đổi mới (thay đổi hệ thống cũ để tiến bộ hơn).
Ví dụ (5)
中国实行了改革开放。
Trung Quốc đã thực hiện cải cách mở cửa.
China implemented reform and opening up.
我们需要改革教育制度。
Chúng ta cần cải cách chế độ giáo dục.
We need to reform the education system.
这次改革非常成功。
Lần cải cách này vô cùng thành công.
This reform was very successful.
这是一家正在改革的公司。
Đây là một công ty đang tiến hành cải cách.
This is a company that is undergoing reform.
经济改革带来了很多机会。
Cải cách kinh tế đã mang lại rất nhiều cơ hội.
Economic reform has brought many opportunities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây