ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改革方案
gǎigé fāng'àn
kế hoạch cải cách
Hán việt: cải cách phương án
项, 次, 种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "改革方案" (gǎigé fāng'àn) mang nghĩa "kế hoạch cải cách", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 革 (gé - cách): "Da thú" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 革: Tấm da thú (革) được người thợ thuộc da căng phẳng phơi khô để lột bỏ lớp lông cũ, mang nghĩa da thuộc hoặc cải cách, thay đổi (革). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

改革方案
gǎigé fāng'àn
kế hoạch cải cách
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
革
gé • cách
Da thú
革
Bộ Cách
Hình tấm da thú được lột ra và phơi
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kế hoạch cải cách
Ví dụ (3)
xīn新de的gǎigé改革fāng'àn方案yǐjīng已经gōngbù公布。
Phương án cải cách mới đã được công bố.
The new reform plan has already been announced.
dàjiā大家tǎolùn讨论gǎigé改革fāng'àn方案de的xìjié细节。
Mọi người thảo luận chi tiết của phương án cải cách.
Everyone discussed the details of the reform plan.
zhè这gè个gǎigé改革fāng'àn方案xūyào需要jìnyíbù进一步wánshàn完善。
Phương án cải cách này cần được hoàn thiện thêm.
This reform plan needs further improvement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây