ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改变命运
gǎi biàn mìng yùn
thay đổi số phận
Hán việt: cải biến mệnh vận
—

Gợi nhớ

Từ "改变命运" (gǎi biàn mìng yùn) nghĩa là "thay đổi số phận", ghép bởi: 改 (gǎi): Thay đổi + 变 (biàn): thay đổi + 命 (mìng): mệnh + 运 (yùn): vận chuyển.

Thành phần cấu tạo

改变命运
gǎi biàn mìng yùn
thay đổi số phận
己
攵
亦
又
人
一

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thay đổi số phận
Ví dụ (3)
zhīshí知识nénggòu能够bāngzhù帮助rénmen人们gǎibiàn改变mìngyùn命运。
Tri thức có thể giúp con người thay đổi số phận.
Knowledge can help people change their destiny.
tā他tōngguò通过nǔlì努力gǎibiàn改变le了zìjǐ自己de的mìngyùn命运。
Anh ấy thông qua cố gắng đã thay đổi số phận của mình.
He changed his own destiny through hard work.
yǒnggǎn勇敢de地màichū迈出gǎibiàn改变mìngyùn命运de的dìyī第一bù步。
Dũng cảm bước ra bước đầu tiên thay đổi số phận.
Bravely take the first step to change fate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây