ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天命
tiānmìng
Số mệnh, định mệnh
Hán việt: thiên mệnh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Lời phán truyền định đoạt vận mệnh (命 - mệnh: dưới mái vòm 人一 dùng miệng 口 ban sắc lệnh 卩) từ đấng tối cao nơi bầu trời (天 - thiên: vòm trời 一 trên người 大) chính là "số mệnh, định mệnh" (天命).

Thành phần cấu tạo

天命
tiānmìng
Số mệnh, định mệnh
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số mệnh, định mệnh
Ví dụ (3)
gǔrén古人xiāngxìn相信tiānmìng天命。
Người xưa tin vào thiên mệnh.
Ancient people believed in the Mandate of Heaven.
tā他bú不yuàn愿xiàng向tiānmìng天命dītóu低头。
Anh ấy không muốn cúi đầu trước số mệnh.
He refuses to bow to fate.
xiǎoshuō小说tǎolùn讨论rén人yǔ与tiānmìng天命de的guānxi关系。
Tiểu thuyết bàn về quan hệ giữa con người và thiên mệnh.
The novel discusses the relationship between humanity and fate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây