天命
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Lời phán truyền định đoạt vận mệnh (命 - mệnh: dưới mái vòm 人一 dùng miệng 口 ban sắc lệnh 卩) từ đấng tối cao nơi bầu trời (天 - thiên: vòm trời 一 trên người 大) chính là "số mệnh, định mệnh" (天命).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天命
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Số mệnh, định mệnh
Ví dụ (3)
古人相信天命。
Người xưa tin vào thiên mệnh.
Ancient people believed in the Mandate of Heaven.
他不愿向天命低头。
Anh ấy không muốn cúi đầu trước số mệnh.
He refuses to bow to fate.
小说讨论人与天命的关系。
Tiểu thuyết bàn về quan hệ giữa con người và thiên mệnh.
The novel discusses the relationship between humanity and fate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây