ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷暖
lěngnuǎn
nóng lạnh, ấm lạnh; thăng trầm, tình người.
Hán việt: lãnh noãn
HSK 5-6 (Thành ngữ/Văn viết)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冷暖" (lěngnuǎn) nghĩa là "Nóng lạnh; thăng trầm, tình người", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 暖 (nuǎn): Ấm.

Thành phần cấu tạo

冷暖
lěngnuǎn
Nóng lạnh; thăng trầm, tình người
冫
令
日
爰

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:nóng lạnh, ấm lạnh; thăng trầm, tình người.
Ví dụ (5)
rú如rén人yǐn饮shuǐ水,lěngnuǎn冷暖zìzhī自知。
Như người uống nước, nóng lạnh tự mình biết (Thành ngữ: Hạnh phúc hay khổ đau chỉ tự mình hiểu rõ).
Only the person who drinks the water knows whether it is cold or warm.
zhè这shì是yì一tái台lěngnuǎn冷暖kōngtiáo空调。
Đây là một chiếc điều hòa hai chiều (có cả nóng và lạnh).
This is a heating and cooling air conditioner.
xiànzài现在de的tiānqì天气zhà乍nuǎn暖hái还hán寒,yào要zhùyì注意lěngnuǎn冷暖biànhuà变化。
Thời tiết bây giờ lúc ấm lúc rét, phải chú ý sự thay đổi nóng lạnh.
The weather is turning warm and then chilly again, so be mindful of the temperature changes.
jiānghú江湖shuǐ水lěngnuǎn冷暖,zhǐyǒu只有yā鸭xiān先zhī知。
Nước sông hồ nóng hay lạnh, chỉ có con vịt là biết trước (xuân giang thủy noãn áp tiên tri).
Only the duck knows first whether the river water is warm or cold.
māma妈妈zǒngshì总是shíkè时刻guānzhù关注zhe着háizi孩子de的lěngnuǎn冷暖。
Mẹ luôn luôn quan tâm đến chuyện nóng lạnh (ăn mặc, sức khỏe) của con cái.
A mother is always attentive to whether her child is warm enough or cold.
2
danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:thói đời, nhân tình thế thái (sự thay đổi lòng người: khi giàu thì vồn vã, khi nghèo thì lạnh nhạt).
Ví dụ (5)
cháng尝jǐn尽le了rénjiān人间lěngnuǎn冷暖。
Nếm trải hết những ấm lạnh của nhân gian (nhân tình thế thái).
He has experienced all the warmth and coldness of human life.
yě也jiù就shì是zài在nà那duàn段shíjiān时间,wǒ我kàntòu看透le了rénqíng人情lěngnuǎn冷暖。
Cũng chính trong khoảng thời gian đó, tôi đã nhìn thấu thói đời nóng lạnh.
It was during that time that I saw through the warmth and coldness of human relationships.
shì世tài态yán炎liáng凉,rénqíng人情lěngnuǎn冷暖。
Thói đời tráo trở, nhân tình bạc bẽo (Thế thái viêm lương).
The world is fickle, and human relationships can be warm or cold.
nǐ你búbì不必tài太zài在yì意biérén别人de的lěngnuǎn冷暖tàidù态度。
Bạn không cần quá để tâm đến thái độ nóng lạnh thất thường của người khác.
You don't need to care too much about other people's cold or warm attitudes.
jīnglì经历le了zhème这么duō多,tā他duì对shìshì世事lěngnuǎn冷暖yǐjīng已经kàn看de得hěn很dàn淡le了。
Trải qua nhiều chuyện như vậy, anh ấy đã xem nhẹ sự ấm lạnh của thế sự rồi.
After going through so much, he has come to take the ups and downs of life very lightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây