冷暖
HSK 5-6 (Thành ngữ/Văn viết)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "冷暖" (lěngnuǎn) nghĩa là "Nóng lạnh; thăng trầm, tình người", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 暖 (nuǎn): Ấm.
Thành phần cấu tạo
冷暖
Nóng lạnh; thăng trầm, tình người
冫
令
日
爰
Hình ảnh:

Phân tích từ 冷暖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:nóng lạnh, ấm lạnh; thăng trầm, tình người.
Ví dụ (5)
如人饮水,冷暖自知。
Như người uống nước, nóng lạnh tự mình biết (Thành ngữ: Hạnh phúc hay khổ đau chỉ tự mình hiểu rõ).
Only the person who drinks the water knows whether it is cold or warm.
这是一台冷暖空调。
Đây là một chiếc điều hòa hai chiều (có cả nóng và lạnh).
This is a heating and cooling air conditioner.
现在的天气乍暖还寒,要注意冷暖变化。
Thời tiết bây giờ lúc ấm lúc rét, phải chú ý sự thay đổi nóng lạnh.
The weather is turning warm and then chilly again, so be mindful of the temperature changes.
江湖水冷暖,只有鸭先知。
Nước sông hồ nóng hay lạnh, chỉ có con vịt là biết trước (xuân giang thủy noãn áp tiên tri).
Only the duck knows first whether the river water is warm or cold.
妈妈总是时刻关注着孩子的冷暖。
Mẹ luôn luôn quan tâm đến chuyện nóng lạnh (ăn mặc, sức khỏe) của con cái.
A mother is always attentive to whether her child is warm enough or cold.
2
danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:thói đời, nhân tình thế thái (sự thay đổi lòng người: khi giàu thì vồn vã, khi nghèo thì lạnh nhạt).
Ví dụ (5)
尝尽了人间冷暖。
Nếm trải hết những ấm lạnh của nhân gian (nhân tình thế thái).
He has experienced all the warmth and coldness of human life.
也就是在那段时间,我看透了人情冷暖。
Cũng chính trong khoảng thời gian đó, tôi đã nhìn thấu thói đời nóng lạnh.
It was during that time that I saw through the warmth and coldness of human relationships.
世态炎凉,人情冷暖。
Thói đời tráo trở, nhân tình bạc bẽo (Thế thái viêm lương).
The world is fickle, and human relationships can be warm or cold.
你不必太在意别人的冷暖态度。
Bạn không cần quá để tâm đến thái độ nóng lạnh thất thường của người khác.
You don't need to care too much about other people's cold or warm attitudes.
经历了这么多,他对世事冷暖已经看得很淡了。
Trải qua nhiều chuyện như vậy, anh ấy đã xem nhẹ sự ấm lạnh của thế sự rồi.
After going through so much, he has come to take the ups and downs of life very lightly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây