暖洋洋
HSK 5 (Từ vựng miêu tả)
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "暖洋洋" (nuǎnyángyáng) nghĩa là "Ấm áp, dễ chịu", ghép bởi: 暖 (nuǎn): Ấm + 洋 (yáng): đại dương + 洋 (yáng): đại dương.
Thành phần cấu tạo
暖洋洋
Ấm áp, dễ chịu
日
爰
氵
羊
Hình ảnh:

Phân tích từ 暖洋洋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ấm áp, ấm cúng, ấm nồng (thường chỉ ánh nắng, bầu không khí hoặc cảm giác trong lòng).
Ví dụ (5)
冬天的太阳照在身上暖洋洋的。
Mặt trời mùa đông chiếu lên người cảm giác thật ấm áp.
The winter sun felt pleasantly warm on my body.
听到这个好消息,我心里暖洋洋的。
Nghe được tin tốt này, trong lòng tôi cảm thấy ấm áp vô cùng.
Hearing the good news filled me with a warm feeling inside.
春天来了,到处都是暖洋洋的景象。
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là khung cảnh ấm áp.
Spring has arrived, and everywhere is filled with a warm and cheerful atmosphere.
屋子里生了火,显得暖洋洋的。
Trong phòng đã nhóm lửa, trông thật ấm cúng.
There was a fire burning in the room, making it feel nice and warm.
喝了一碗热汤,全身都暖洋洋的。
Uống xong một bát canh nóng, cả người đều ấm lên.
After drinking a bowl of hot soup, my whole body felt warm and cozy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây