ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暖洋洋
nuǎnyángyáng
ấm áp, ấm cúng, ấm nồng (thường chỉ ánh nắng, bầu không khí hoặc cảm giác trong lòng).
Hán việt: noãn dương dương
HSK 5 (Từ vựng miêu tả)
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "暖洋洋" (nuǎnyángyáng) nghĩa là "Ấm áp, dễ chịu", ghép bởi: 暖 (nuǎn): Ấm + 洋 (yáng): đại dương + 洋 (yáng): đại dương.

Thành phần cấu tạo

暖洋洋
nuǎnyángyáng
Ấm áp, dễ chịu
日
爰
氵
羊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ấm áp, ấm cúng, ấm nồng (thường chỉ ánh nắng, bầu không khí hoặc cảm giác trong lòng).
Ví dụ (5)
dōngtiān冬天de的tàiyáng太阳zhào照zài在shēn身shàng上nuǎnyángyáng暖洋洋de的。
Mặt trời mùa đông chiếu lên người cảm giác thật ấm áp.
The winter sun felt pleasantly warm on my body.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,wǒ我xīnlǐ心里nuǎnyángyáng暖洋洋de的。
Nghe được tin tốt này, trong lòng tôi cảm thấy ấm áp vô cùng.
Hearing the good news filled me with a warm feeling inside.
chūntiān春天lái来le了,dàochù到处dōu都shì是nuǎnyángyáng暖洋洋de的jǐngxiàng景象。
Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là khung cảnh ấm áp.
Spring has arrived, and everywhere is filled with a warm and cheerful atmosphere.
wūzi屋子lǐ里shēng生le了huǒ火,xiǎnde显得nuǎnyángyáng暖洋洋de的。
Trong phòng đã nhóm lửa, trông thật ấm cúng.
There was a fire burning in the room, making it feel nice and warm.
hē喝le了yì一wǎn碗rètāng热汤,quánshēn全身dōu都nuǎnyángyáng暖洋洋de的。
Uống xong một bát canh nóng, cả người đều ấm lên.
After drinking a bowl of hot soup, my whole body felt warm and cozy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây