ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保暖
bǎonuǎn
giữ ấm
Hán việt: bảo noãn
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "保暖" (bǎonuǎn) nghĩa là "giữ ấm", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 暖 (nuǎn): Ấm.

Thành phần cấu tạo

保暖
bǎonuǎn
giữ ấm
亻
呆
日
爰

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giữ ấm
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天yào要chuān穿hòu厚yīfu衣服bǎonuǎn保暖。
Mùa đông cần mặc quần áo dày để giữ ấm.
Wear thick clothes in winter to stay warm.
zhè这jiàn件wàitào外套hěn很bǎonuǎn保暖。
Chiếc áo khoác này rất giữ ấm.
This coat is very warm.
lǎorén老人chūmén出门shí时yào要zhùyì注意bǎonuǎn保暖。
Người già khi ra ngoài cần chú ý giữ ấm.
Elderly people should make sure to stay warm when going out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây