ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保暖性
bǎo nuǎn xìng
Tính giữ ấm, khả năng giữ nhiệt
Hán việt: bảo noãn tính
—

Gợi nhớ

Từ "保暖性" (bǎo nuǎn xìng) mang nghĩa "Tính giữ ấm, khả năng giữ nhiệt", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 暖 (nuǎn - noãn): "Ấm" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 暖: Ánh nắng mặt trời (日) dịu dàng chiếu xuống như bàn tay kéo (爰) hơi lạnh đi xa, mang lại cảm giác ấm áp, nồng ấm (暖). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

保暖性
bǎo nuǎn xìng
Tính giữ ấm, khả năng giữ nhiệt
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
暖
nuǎn • noãn
Ấm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính giữ ấm, khả năng giữ nhiệt
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种yǔróngfú羽绒服de的bǎonuǎnxìng保暖性fēicháng非常hǎo好。
Khả năng tính giữ ấm của chiếc áo lông vũ này rất tốt.
The warmth retention of this down jacket is very good.
yángmáoshān羊毛衫jùyǒu具有jíjiā极佳de的bǎonuǎnxìng保暖性。
Áo len có tính giữ ấm cực kỳ tuyệt vời.
Wool sweater has excellent warmth retention.
dōngtiān冬天xuǎngòu选购bǎonuǎnxìng保暖性qiáng强de的shǒutào手套。
Mùa đông chọn mua đôi găng tay có tính giữ ấm mạnh.
Choose gloves with strong warmth retention in winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây