ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保暖裤
bǎo nuǎn kù
quần giữ nhiệt
Hán việt: bảo noãn khố
—

Gợi nhớ

Từ "保暖裤" (bǎo nuǎn kù) mang nghĩa "quần giữ nhiệt", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 暖 (nuǎn - noãn): "Ấm" + 裤 (kù - khố): "quần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 暖: Ánh nắng mặt trời (日) dịu dàng chiếu xuống như bàn tay kéo (爰) hơi lạnh đi xa, mang lại cảm giác ấm áp, nồng ấm (暖). • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤).

Thành phần cấu tạo

保暖裤
bǎo nuǎn kù
quần giữ nhiệt
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
暖
nuǎn • noãn
Ấm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quần giữ nhiệt
Ví dụ (3)
běifāng北方de的dōngtiān冬天tài太lěng冷le了,chū出ménqián门前wǒ我bìxū必须zài在niúzǎikù牛仔裤lǐ里jiā加chuān穿yì一tiáo条bǎonuǎn保暖kù裤。
Mùa đông ở miền Bắc lạnh quá, trước khi ra khỏi nhà tôi phải mặc thêm một chiếc quần giữ nhiệt bên trong quần jean.
Winter in the north is too cold; I must wear thermal pants under my jeans before going out.
xiànzài现在de的bǎonuǎn保暖kù裤shèjì设计de得hěn很qīngbó轻薄,jì既néng能bǎonuǎn保暖yòu又bú不huì会xiǎnde显得shēncái身材yōngzhǒng臃肿。
Quần giữ nhiệt hiện nay được thiết kế rất mỏng nhẹ, vừa có thể giữ ấm lại không làm cho thân hình bị đồ sộ.
Today's thermal pants are designed to be thin and light; they can keep warm without making the figure look bulky.
māma妈妈tèyì特意qù去chāoshì超市gěi给wǒ我mǎi买le了liǎng两tiáo条jiā加róng绒de的bǎonuǎn保暖kù裤,dīngzhǔ叮嘱wǒ我tiānlěng天冷duō多chuāndiǎn穿点。
Mẹ đặc biệt đi siêu thị mua cho tôi hai chiếc quần giữ nhiệt lót lông, dặn dò tôi trời lạnh phải mặc nhiều áo quần một chút.
Mom specially went to the supermarket and bought me two fleece-lined thermal pants, reminding me to dress warmly when it's cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây