保暖裤
—
Gợi nhớ
Từ "保暖裤" (bǎo nuǎn kù) mang nghĩa "quần giữ nhiệt", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 暖 (nuǎn - noãn): "Ấm" + 裤 (kù - khố): "quần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 暖: Ánh nắng mặt trời (日) dịu dàng chiếu xuống như bàn tay kéo (爰) hơi lạnh đi xa, mang lại cảm giác ấm áp, nồng ấm (暖). • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 保暖裤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quần giữ nhiệt
Ví dụ (3)
北方的冬天太冷了,出门前我必须在牛仔裤里加穿一条保暖裤。
Mùa đông ở miền Bắc lạnh quá, trước khi ra khỏi nhà tôi phải mặc thêm một chiếc quần giữ nhiệt bên trong quần jean.
Winter in the north is too cold; I must wear thermal pants under my jeans before going out.
现在的保暖裤设计得很轻薄,既能保暖又不会显得身材臃肿。
Quần giữ nhiệt hiện nay được thiết kế rất mỏng nhẹ, vừa có thể giữ ấm lại không làm cho thân hình bị đồ sộ.
Today's thermal pants are designed to be thin and light; they can keep warm without making the figure look bulky.
妈妈特意去超市给我买了两条加绒的保暖裤,叮嘱我天冷多穿点。
Mẹ đặc biệt đi siêu thị mua cho tôi hai chiếc quần giữ nhiệt lót lông, dặn dò tôi trời lạnh phải mặc nhiều áo quần một chút.
Mom specially went to the supermarket and bought me two fleece-lined thermal pants, reminding me to dress warmly when it's cold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây