ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西裤
xīkù
Quần tây
Hán việt: tây khố
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc quần may bằng vải chỉn chu (裤 - khố: tấm vải áo 衤 cất trong kho 库) mang kiểu dáng lịch sự của trang phục phương Tây (西 - tây) chính là chiếc "quần tây" (西裤).

Thành phần cấu tạo

西裤
xīkù
Quần tây
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần tây
Ví dụ (3)
tā他chuān穿zhe着chènshān衬衫hé和xīkù西裤。
Anh ấy mặc áo sơ mi và quần tây.
He is wearing a dress shirt and suit trousers.
zhè这tiáo条xīkù西裤xūyào需要yùn熨yíxià一下。
Chiếc quần tây này cần là một chút.
These dress pants need to be ironed.
xīkù西裤yánsè颜色hé和wàitào外套hěn很pèi配。
Màu quần tây rất hợp với áo khoác.
The color of the dress pants matches the jacket very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây