西裤
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc quần may bằng vải chỉn chu (裤 - khố: tấm vải áo 衤 cất trong kho 库) mang kiểu dáng lịch sự của trang phục phương Tây (西 - tây) chính là chiếc "quần tây" (西裤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西裤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần tây
Ví dụ (3)
他穿着衬衫和西裤。
Anh ấy mặc áo sơ mi và quần tây.
He is wearing a dress shirt and suit trousers.
这条西裤需要熨一下。
Chiếc quần tây này cần là một chút.
These dress pants need to be ironed.
西裤颜色和外套很配。
Màu quần tây rất hợp với áo khoác.
The color of the dress pants matches the jacket very well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây