温暖
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "温暖" (wēnnuǎn) nghĩa là "Ấm áp", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 暖 (nuǎn): Ấm.
Thành phần cấu tạo
温暖
Ấm áp
氵
昷
日
爰
Hình ảnh:

Phân tích từ 温暖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:ấm áp, ấm (thời tiết, môi trường, nhiệt độ).
Ví dụ (5)
春天的阳光很温暖。
Ánh nắng mùa xuân rất ấm áp.
The spring sunshine is very warm.
这里四季如春,气候温暖。
Ở đây bốn mùa như xuân, khí hậu ấm áp.
It feels like spring here all year round, and the climate is warm.
外面太冷了,还是屋里温暖。
Bên ngoài lạnh quá, vẫn là trong nhà ấm áp hơn.
It's too cold outside; it's warmer indoors.
穿上这件毛衣,感觉温暖多了。
Mặc chiếc áo len này vào, cảm thấy ấm hơn nhiều rồi.
Putting on this sweater makes me feel much warmer.
即使是冬天,这里的海水依然很温暖。
Cho dù là mùa đông, nước biển ở đây vẫn rất ấm.
Even in winter, the seawater here is still quite warm.
2
tính từ / động từ
Nghĩa:ấm áp (tình cảm), nồng hậu / làm ấm lòng, sưởi ấm.
Ví dụ (5)
家是最温暖的港湾。
Nhà là bến cảng ấm áp nhất.
Home is the warmest harbor.
他的话温暖了我的心。
Lời nói của anh ấy đã sưởi ấm trái tim tôi.
His words warmed my heart.
谢谢大家给我带来的温暖。
Cảm ơn mọi người đã mang lại sự ấm áp cho tôi.
Thank you all for bringing me warmth.
这是一部感人而温暖的电影。
Đây là một bộ phim cảm động và ấm áp.
This is a touching and heartwarming movie.
我们要把温暖送给贫困山区的孩子。
Chúng ta phải gửi sự ấm áp (tình thương) đến trẻ em vùng núi nghèo khó.
We should bring warmth to the children in poor mountain areas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây