ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温暖
wēnnuǎn
ấm áp, ấm (thời tiết, môi trường, nhiệt độ).
Hán việt: ôn noãn
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "温暖" (wēnnuǎn) nghĩa là "Ấm áp", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 暖 (nuǎn): Ấm.

Thành phần cấu tạo

温暖
wēnnuǎn
Ấm áp
氵
昷
日
爰

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:ấm áp, ấm (thời tiết, môi trường, nhiệt độ).
Ví dụ (5)
chūntiān春天de的yángguāng阳光hěn很wēnnuǎn温暖。
Ánh nắng mùa xuân rất ấm áp.
The spring sunshine is very warm.
zhèlǐ这里sìjìrúchūn四季如春,qìhòu气候wēnnuǎn温暖。
Ở đây bốn mùa như xuân, khí hậu ấm áp.
It feels like spring here all year round, and the climate is warm.
wàimiàn外面tài太lěng冷le了,háishi还是wū屋lǐ里wēnnuǎn温暖。
Bên ngoài lạnh quá, vẫn là trong nhà ấm áp hơn.
It's too cold outside; it's warmer indoors.
chuānshàng穿上zhè这jiàn件máoyī毛衣,gǎnjué感觉wēnnuǎn温暖duō多le了。
Mặc chiếc áo len này vào, cảm thấy ấm hơn nhiều rồi.
Putting on this sweater makes me feel much warmer.
jíshǐ即使shì是dōngtiān冬天,zhèlǐ这里de的hǎishuǐ海水yīrán依然hěn很wēnnuǎn温暖。
Cho dù là mùa đông, nước biển ở đây vẫn rất ấm.
Even in winter, the seawater here is still quite warm.
2
tính từ / động từ
Nghĩa:ấm áp (tình cảm), nồng hậu / làm ấm lòng, sưởi ấm.
Ví dụ (5)
jiā家shì是zuì最wēnnuǎn温暖de的gǎngwān港湾。
Nhà là bến cảng ấm áp nhất.
Home is the warmest harbor.
tā他de的huà话wēnnuǎn温暖le了wǒ我de的xīn心。
Lời nói của anh ấy đã sưởi ấm trái tim tôi.
His words warmed my heart.
xièxie谢谢dàjiā大家gěi给wǒ我dàilái带来de的wēnnuǎn温暖。
Cảm ơn mọi người đã mang lại sự ấm áp cho tôi.
Thank you all for bringing me warmth.
zhè这shì是yí一bù部gǎnrén感人ér而wēnnuǎn温暖de的diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim cảm động và ấm áp.
This is a touching and heartwarming movie.
wǒmen我们yào要bǎ把wēnnuǎn温暖sònggěi送给pínkùn贫困shānqū山区de的háizi孩子。
Chúng ta phải gửi sự ấm áp (tình thương) đến trẻ em vùng núi nghèo khó.
We should bring warmth to the children in poor mountain areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây