ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温和
wēnhé
ôn hòa, hiền lành, dịu dàng, nhẹ (thuốc/hóa chất), ấm áp (khí hậu).
Hán việt: ôn hòa
激烈
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "温和" (wēnhé) mang nghĩa "Nhẹ (mùi)", kết hợp bởi 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和).

Thành phần cấu tạo

温和
wēnhé
Nhẹ (mùi)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ôn hòa, hiền lành, dịu dàng, nhẹ (thuốc/hóa chất), ấm áp (khí hậu).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的qìhòu气候fēicháng非常wēnhé温和,sìjìrúchūn四季如春。
Khí hậu ở đây rất ôn hòa, bốn mùa như xuân.
The climate here is very mild, like spring all year round.
tā他xìnggé性格wēnhé温和,cóngbú从不luàn乱fā发píqi脾气。
Tính cách anh ấy ôn hòa (hiền lành), không bao giờ nổi nóng tùy tiện.
He has a gentle temperament and never loses his temper.
zhè这zhǒng种xǐfàshuǐ洗发水pèifāng配方wēnhé温和,bú不cìjī刺激tóupí头皮。
Công thức dầu gội này rất nhẹ (ôn hòa), không kích ứng da đầu.
This shampoo has a mild formula and does not irritate the scalp.
jǐnguǎn尽管tā他fàn犯le了cuò错,dàn但lǎoshī老师de的pīpíng批评hěn很wēnhé温和。
Mặc dù cậu ấy phạm lỗi, nhưng lời phê bình của thầy giáo rất nhẹ nhàng.
Although he made a mistake, the teacher's criticism was very gentle.
zhè这zhī只gǒu狗kàn看qǐlái起来hěn很xiōng凶,qíshí其实hěn很wēnhé温和。
Con chó này trông rất dữ, thực ra rất hiền.
This dog looks fierce, but it is actually very gentle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây