ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温和的
wēnhé de
Vị nhẹ, dịu
Hán việt: ôn hòa đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "温和的" (wēnhé de) nghĩa là "Vị nhẹ, dịu", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 和 (hé / huò / huó / hán): và + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

温和的
wēnhé de
Vị nhẹ, dịu
氵
昷
禾
口
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Vị nhẹ, dịu
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shālājiàng沙拉酱shì是wēnhé温和de的。
Loại sốt salad này có vị dịu.
This kind of salad dressing is mild.
tā她xǐhuan喜欢wēnhé温和de的gālí咖喱。
Cô ấy thích cà ri vị nhẹ.
She likes mild curry.
wēnhé温和de的wèidào味道shìhé适合háizi孩子chī吃。
Vị nhẹ phù hợp cho trẻ con ăn.
Mild flavors are suitable for children to eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây