洋葱
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "洋葱" (yángcōng) nghĩa là "Hành tây", ghép bởi: 洋 (yáng): đại dương + 葱 (cōng): Hành lá.
Thành phần cấu tạo
洋葱
Hành tây
氵
羊
艹
怱
Hình ảnh:

Phân tích từ 洋葱
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hành tây
Ví dụ (3)
洋葱切开后味道很冲。
Hành tây sau khi cắt có mùi rất hăng.
Onions have a very pungent smell when cut open.
她用洋葱炒牛肉。
Cô ấy dùng hành tây xào thịt bò.
She stir-fried beef with onions.
这个洋葱很大。
Củ hành tây này rất to.
This onion is very big.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây