ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
葱
cōng
Hành lá
Hán việt: thông
一丨丨ノフノノ丶丶フ丶丶
12
棵
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thảo mộc xanh tươi (艹) được người đầu bếp vội vàng thái nhỏ (怱) thả vào bát canh nóng cho dậy mùi thơm là cây hành lá (葱).

Thành phần cấu tạo

葱
cōng
Hành lá
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
怱
Chữ Thông
Vội vàng, gấp gáp / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành lá
Ví dụ (3)
cài菜lǐ里fàng放le了cōng葱。
Trong món ăn có cho hành lá.
Scallions were added to the dish.
tā她qiē切le了yì一bǎ把xiǎocōng小葱。
Cô ấy thái một nắm hành lá.
She chopped a handful of green onions.
cōng葱huā花sā撒zài在tāng汤shàng上。
Hành hoa được rắc lên canh.
Chopped scallions were sprinkled on the soup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây