ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匆
cōng
vội vàng, hấp tấp
Hán việt: thông
ノフノノ丶
5
点
HSK 2
Phó từ

Gợi nhớ

Gói hành lý bao bọc (勹) bằng những nét dây đan chéo (㐅) thật nhanh để kịp lên đường trong lúc vội vàng, hấp tấp (匆).

Thành phần cấu tạo

匆
cōng
vội vàng, hấp tấp
勹
Bộ Bao
Bao bọc, vây quanh (phía ngoài)
㐅
Chữ Ngũ (cổ)
Đan chéo, giao nhau vội vã (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vội vàng, hấp tấp
Ví dụ (5)
tā他cōngcōng匆匆chī吃wán完zǎofàn早饭jiù就qù去shàngbān上班le了。
Anh ấy ăn vội bữa sáng rồi đi làm.
He hurriedly finished breakfast and went to work.
bié别nàme那么cōngmáng匆忙,wǒmen我们hái还yǒu有shíjiān时间。
Đừng quá vội vàng, chúng ta vẫn còn thời gian.
Don't be in such a hurry; we still have time.
tā她jícōngcōng急匆匆de地pǎo跑chūqù出去le了。
Cô ấy chạy ra ngoài một cách hấp tấp.
She hurriedly ran out.
jiē街shàng上de的xíngrén行人dōu都xíng行sè色cōngcōng匆匆。
Người đi bộ trên phố đều có vẻ rất vội vã.
The pedestrians on the street all looked hurried.
shíjiān时间tài太cōngcù匆促,wǒ我hái还méi没zhǔnbèi准备hǎo好。
Thời gian quá gấp gáp, tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.
There was too little time, and I wasn't ready yet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây