ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寒冷
hánlěng
lạnh, giá lạnh
Hán việt: hàn lãnh
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "寒冷" (hánlěng) nghĩa là "lạnh, giá lạnh", ghép bởi: 寒 (hán): Lạnh + 冷 (lěng): lạnh.

Thành phần cấu tạo

寒冷
hánlěng
lạnh, giá lạnh
宀
艹
冫
令

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lạnh, giá lạnh
Ví dụ (3)
běifāng北方de的dōngtiān冬天hěn很hánlěng寒冷。
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
Winter in the north is very cold.
hánlěng寒冷de的tiānqì天气ràng让rén人xiǎng想hē喝rèchá热茶。
Thời tiết lạnh khiến người ta muốn uống trà nóng.
Cold weather makes people want to drink hot tea.
yèlǐ夜里yuèláiyuè越来越hánlěng寒冷。
Ban đêm càng lúc càng lạnh.
It is getting colder and colder at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây