ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严寒
yánhán
giá rét, rét đậm, lạnh buốt, cái lạnh khắc nghiệt.
Hán việt: nghiêm hàn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "严寒" (yánhán) nghĩa là "rét đậm", ghép bởi: 严 (yán): Nghiêm ngặt + 寒 (hán): Lạnh.

Thành phần cấu tạo

严寒
yánhán
rét đậm
一
厂
宀
艹
冫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:giá rét, rét đậm, lạnh buốt, cái lạnh khắc nghiệt.
Ví dụ (5)
biānfángzhànshì边防战士zài在yánhán严寒zhōng中jiānshǒu坚守gǎngwèi岗位。
Các chiến sĩ biên phòng kiên trì bám trụ vị trí trong cái lạnh giá rét.
The border guards stand firm at their posts in the bitter cold.
zhèlǐ这里de的dōngtiān冬天yìcháng异常yánhán严寒。
Mùa đông ở đây lạnh buốt bất thường.
The winters here are exceptionally severe.
méihuā梅花bùwèi不畏yánhán严寒,àorán傲然kāifàng开放。
Hoa mai không sợ giá rét, kiêu hãnh nở rộ.
Plum blossoms bloom proudly, undaunted by the bitter cold.
jíshǐ即使shì是zài在yánhán严寒de的jìjié季节,zhèlǐ这里yīrán依然shēngjībóbó生机勃勃。
Ngay cả trong mùa giá rét, nơi đây vẫn tràn đầy sức sống.
Even in the bitterly cold season, this place remains full of life.
wǒmen我们yào要zuòhǎo做好fángdòng防冻cuòshī措施,yǐ以dǐyù抵御yánhán严寒。
Chúng ta phải làm tốt các biện pháp chống đông để chống lại cái rét khắc nghiệt.
We need to take antifreeze measures to protect against the severe cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây