ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严格
yángé
nghiêm khắc (với người), nghiêm ngặt (với quy định/tiêu chuẩn).
Hán việt: nghiêm cách
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "严格" (yángé) mang nghĩa "Nghiêm ngặt, chặt chẽ", kết hợp bởi 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

严格
yángé
Nghiêm ngặt, chặt chẽ
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghiêm khắc (với người), nghiêm ngặt (với quy định/tiêu chuẩn).
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的lǎoshī老师duì对xuésheng学生fēicháng非常yángé严格。
Giáo viên của chúng tôi rất nghiêm khắc với học sinh.
Our teacher is very strict with the students.
zhè这jiā家gōngsī公司yǒu有fēicháng非常yángé严格de的guīzhāng规章zhìdù制度。
Công ty này có chế độ quy tắc vô cùng nghiêm ngặt.
This company has very strict rules and regulations.
wǒmen我们yào要yángé严格zūnshǒu遵守jiāotōng交通guīzé规则。
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt luật giao thông.
We must strictly obey the traffic rules.
fùqīn父亲duì对wǒ我yāoqiú要求hěn很yángé严格,cóngxiǎo从小jiù就bú不ràng让wǒ我luàn乱huāqián花钱。
Bố yêu cầu rất nghiêm khắc với tôi, từ nhỏ đã không cho tôi tiêu tiền bừa bãi.
My father was very strict with me and never let me spend money carelessly from an early age.
shípǐn食品ānquán安全bìxū必须jīngguò经过yángé严格de的jiǎnchá检查。
An toàn thực phẩm bắt buộc phải trải qua sự kiểm tra nghiêm ngặt.
Food safety must undergo strict inspections.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây