ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严
yán
Nghiêm ngặt
Hán việt: nghiêm
一丨丨丶ノ一ノ
7
种
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严).

Thành phần cấu tạo

严
yán
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nghiêm ngặt
Ví dụ (5)
lǎoshī老师duì对wǒmen我们de的yāoqiú要求hěn很yángé严格。
Giáo viên yêu cầu rất nghiêm ngặt đối với chúng tôi.
The teacher is very strict with us.
zhèlǐ这里de的ānjiǎn安检fēicháng非常yán严。
Việc kiểm tra an ninh ở đây rất nghiêm ngặt.
The security checks here are very strict.
fùqīn父亲yánlì严厉de地pīpíng批评le了tā他。
Người cha đã phê bình anh ấy một cách nghiêm khắc.
His father criticized him harshly.
zhè这gè个jìhuà计划ānpái安排de得shífēn十分yánmì严密。
Kế hoạch này được sắp xếp vô cùng nghiêm ngặt và chặt chẽ.
This plan is arranged with great precision.
gōngsī公司de的guīzhāng规章zhìdù制度shífēn十分sēnyán森严。
Nội quy và quy chế của công ty vô cùng nghiêm ngặt.
The company's rules and regulations are extremely strict.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây