ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严肃
yánsù
nghiêm túc, nghiêm nghị, trang nghiêm, nghiêm chỉnh.
Hán việt: nghiêm túc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "严肃" (yánsù) mang nghĩa "nghiêm túc", kết hợp bởi 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 肃 (sù - túc): "Nghiêm túc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 肃: Tay cầm bút viết (肀) đứng trước vực sâu thăm thẳm phải hết sức cẩn trọng, giữ thái độ nghiêm túc và trang nghiêm (肃).

Thành phần cấu tạo

严肃
yánsù
nghiêm túc
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
肃
sù • túc
Nghiêm túc
肀
Bộ Duật
Bàn tay cầm bút ngay ngắn (phía trên)
渊
Bộ Uyên (tỉnh lược)
Vực nước sâu thẳm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghiêm túc, nghiêm nghị, trang nghiêm, nghiêm chỉnh.
Ví dụ (5)
bàba爸爸píngshí平时de的biǎoqíng表情hěn很yánsù严肃,hěn很shǎo少xiào笑。
Bố bình thường biểu cảm rất nghiêm nghị, rất ít khi cười.
Dad usually has a serious expression and rarely smiles.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常yánsù严肃de的wèntí问题,bù不néng能kāi开wánxiào玩笑。
Đây là một vấn đề vô cùng nghiêm túc, không thể đùa được.
This is a very serious issue and not something to joke about.
huìchǎng会场de的qìfēn气氛tūrán突然biànde变得yánsù严肃qǐlái起来。
Không khí hội trường đột nhiên trở nên trang nghiêm (trầm lắng).
The atmosphere in the venue suddenly became serious.
lǎoshī老师yánsù严肃de地pīpíng批评le了chídào迟到de的xuésheng学生。
Thầy giáo đã nghiêm khắc phê bình những học sinh đi muộn.
The teacher sternly criticized the student who was late.
wǒmen我们yào要yánsù严肃duìdài对待zhè这cì次kǎoshì考试。
Chúng ta phải đối đãi với kỳ thi này một cách nghiêm túc.
We must take this exam seriously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây