ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严峻
yánjùn
nghiêm trọng, gay go, khốc liệt, khắc nghiệt (tình hình), đanh lại (nét mặt).
Hán việt: nghiêm tuấn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "严峻" (yánjùn) mang nghĩa "nghiêm trọng", kết hợp bởi 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 峻 (jùn - tuấn): "Dốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 峻: Ngọn núi (山) cao vợi khiến bước chân người đi (夋) phải chững lại vì địa thế hiểm trở, dốc đứng và nghiêm khắc (峻).

Thành phần cấu tạo

严峻
yánjùn
nghiêm trọng
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
峻
jùn • tuấn
Dốc
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghiêm trọng, gay go, khốc liệt, khắc nghiệt (tình hình), đanh lại (nét mặt).
Ví dụ (5)
dāngqián当前de的jiùyè就业xíngshì形势fēicháng非常yánjùn严峻。
Tình hình việc làm hiện nay vô cùng gay go.
The current employment situation is extremely grim.
wǒmen我们miànlín面临zhe着qiánsuǒwèiyǒu前所未有de的yánjùn严峻tiǎozhàn挑战。
Chúng ta đang đối mặt với thách thức khắc nghiệt chưa từng có.
We are facing unprecedentedly severe challenges.
kàn看zhe着tā他yánjùn严峻de的miànkǒng面孔,shéi谁dōu都bù不gǎn敢shuōhuà说话。
Nhìn khuôn mặt đanh lại nghiêm nghị của ông ấy, không ai dám lên tiếng.
Seeing the stern look on his face, no one dared to speak.
zhè这shì是yì一chǎng场yánjùn严峻de的kǎoyàn考验,wǒmen我们bìxū必须jiānchí坚持dàodǐ到底。
Đây là một thử thách khốc liệt, chúng ta phải kiên trì đến cùng.
This is a severe test, and we must persevere to the end.
quánqiú全球jīngjì经济miànlín面临zhe着yánjùn严峻de的shuāituì衰退fēngxiǎn风险。
Kinh tế toàn cầu đang đối mặt với nguy cơ suy thoái nghiêm trọng.
The global economy is facing a serious risk of recession.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây