ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严重性
yánzhòngxìng
Mức độ nghiêm trọng
Hán việt: nghiêm trọng tính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "严重性" (yánzhòngxìng) mang nghĩa "Mức độ nghiêm trọng", kết hợp bởi 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

严重性
yánzhòngxìng
Mức độ nghiêm trọng
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mức độ nghiêm trọng
Ví dụ (3)
wǒmen我们rènshi认识dào到wèntí问题de的yánzhòngxìng严重性。
Chúng tôi nhận ra mức độ nghiêm trọng của vấn đề.
We recognize the seriousness of the problem.
yīshēng医生shuōmíng说明le了bìngqíng病情de的yánzhòngxìng严重性。
Bác sĩ giải thích mức độ nghiêm trọng của bệnh tình.
The doctor explained the severity of the condition.
zhè这jiàn件shì事de的yánzhòngxìng严重性bù不néng能bèi被hūlüè忽略。
Mức độ nghiêm trọng của việc này không thể bị bỏ qua.
The seriousness of this matter cannot be ignored.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây