ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严重
yánzhòng
nghiêm trọng, trầm trọng, nặng nề (chỉ mức độ nguy hại cao của sự việc, bệnh tình, hậu quả).
Hán việt: nghiêm trọng
种
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "严重" (yánzhòng) nghĩa là "Nghiêm trọng, khắc nghiệt", ghép bởi: 严 (yán): Nghiêm ngặt + 重 (zhòng / chóng): nặng.

Thành phần cấu tạo

严重
yánzhòng
Nghiêm trọng, khắc nghiệt
一
厂
千
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghiêm trọng, trầm trọng, nặng nề (chỉ mức độ nguy hại cao của sự việc, bệnh tình, hậu quả).
Ví dụ (5)
zhè这cì次chēhuò车祸zàochéng造成le了fēicháng非常yánzhòng严重de的hòuguǒ后果。
Vụ tai nạn xe hơi lần này đã gây ra hậu quả vô cùng nghiêm trọng.
This car accident caused very serious consequences.
tā他de的bìng病hěn很yánzhòng严重,bìxū必须mǎshàng马上dòng动shǒushù手术。
Bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng (nặng), bắt buộc phải phẫu thuật ngay.
His illness is very serious, and he must have surgery immediately.
xiànzài现在huánjìng环境wūrǎn污染wèntí问题yuèláiyuè越来越yánzhòng严重le了。
Hiện nay vấn đề ô nhiễm môi trường đang ngày càng trở nên nghiêm trọng.
Environmental pollution is becoming more and more serious now.
nǐ你fàn犯le了yí一gè个hěn很yánzhòng严重de的cuòwù错误,bìxū必须wèicǐ为此fùzé负责。
Bạn đã phạm một sai lầm rất nghiêm trọng, phải chịu trách nhiệm về việc này.
You made a very serious mistake, and you must take responsibility for it.
zhè这bìng并bú不shì是shénme什么yánzhòng严重de的dàshì大事,bié别tài太dānxīn担心。
Đây không phải là chuyện lớn nghiêm trọng gì đâu, đừng quá lo lắng.
This is not a serious matter, so don't worry too much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây