严重
种
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "严重" (yánzhòng) nghĩa là "Nghiêm trọng, khắc nghiệt", ghép bởi: 严 (yán): Nghiêm ngặt + 重 (zhòng / chóng): nặng.
Thành phần cấu tạo
严重
Nghiêm trọng, khắc nghiệt
一
厂
千
里
Hình ảnh:

Phân tích từ 严重
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nghiêm trọng, trầm trọng, nặng nề (chỉ mức độ nguy hại cao của sự việc, bệnh tình, hậu quả).
Ví dụ (5)
这次车祸造成了非常严重的后果。
Vụ tai nạn xe hơi lần này đã gây ra hậu quả vô cùng nghiêm trọng.
This car accident caused very serious consequences.
他的病很严重,必须马上动手术。
Bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng (nặng), bắt buộc phải phẫu thuật ngay.
His illness is very serious, and he must have surgery immediately.
现在环境污染问题越来越严重了。
Hiện nay vấn đề ô nhiễm môi trường đang ngày càng trở nên nghiêm trọng.
Environmental pollution is becoming more and more serious now.
你犯了一个很严重的错误,必须为此负责。
Bạn đã phạm một sai lầm rất nghiêm trọng, phải chịu trách nhiệm về việc này.
You made a very serious mistake, and you must take responsibility for it.
这并不是什么严重的大事,别太担心。
Đây không phải là chuyện lớn nghiêm trọng gì đâu, đừng quá lo lắng.
This is not a serious matter, so don't worry too much.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây