ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病情严重
bìng qíng yán zhòng
bệnh tình nghiêm trọng
Hán việt: bệnh tình nghiêm trọng
—

Gợi nhớ

Từ "病情严重" (bìng qíng yán zhòng) mang nghĩa "bệnh tình nghiêm trọng", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

病情严重
bìng qíng yán zhòng
bệnh tình nghiêm trọng
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:bệnh tình nghiêm trọng
Ví dụ (3)
huànzhě患者bìngqíng病情yánzhòng严重,bèi被sòngjìn送进le了zhòngzhèng重症jiānhù监护shì室。
Bệnh nhân bệnh tình nghiêm trọng, được chuyển vào phòng chăm sóc đặc biệt (ICU).
The patient's condition was severe, and he was sent to the ICU.
fāxiàn发现bìngqíng病情yánzhòng严重hòu后yīshēng医生juédìng决定lìkè立刻ānpái安排shǒushù手术。
Sau khi phát hiện bệnh tình nghiêm trọng bác sĩ quyết định lập tức bố trí phẫu thuật.
Discovering the severe condition, the doctor decided to schedule surgery right away.
xìngkuī幸亏jiù就yī医jíshí及时,fǒuzé否则bìngqíng病情yánzhòng严重huì会dǎozhì导致hòuguǒ后果bùkānshèxiǎng不堪设想。
May mắn đi khám kịp thời, nếu không bệnh tình nghiêm trọng sẽ dẫn tới hậu quả không tưởng tượng nổi.
Luckily he sought medical care promptly; otherwise a severe condition would lead to unimaginable results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây