ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严重破坏
yán zhòng pò huài
tàn phá nghiêm trọng, phá hỏng nặng nề
Hán việt: nghiêm trọng phá hoại
—

Gợi nhớ

Từ "严重破坏" (yán zhòng pò huài) nghĩa là "tàn phá nghiêm trọng, phá hỏng nặng nề", ghép bởi: 严 (yán): Nghiêm ngặt + 重 (zhòng / chóng): nặng + 破 (pò): Phá + 坏 (huài): hỏng.

Thành phần cấu tạo

严重破坏
yán zhòng pò huài
tàn phá nghiêm trọng, phá hỏng nặng nề
一
厂
千
里
石
皮

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tàn phá nghiêm trọng, phá hỏng nặng nề
Ví dụ (5)
dìzhèn地震yánzhòng严重pòhuài破坏le了dāngdì当地de的jīchǔshèshī基础设施。
Trận động đất đã tàn phá nghiêm trọng các cơ sở hạ tầng địa phương.
The earthquake severely damaged local infrastructure.
huánjìng环境wūrǎn污染huì会yánzhòng严重pòhuài破坏shēngtài生态pínghéng平衡。
Ô nhiễm môi trường sẽ tàn phá nghiêm trọng sự cân bằng sinh thái.
Environmental pollution will severely damage ecological balance.
táifēng台风yánzhòngpòhuài严重破坏le了zhuāngjia庄稼hé和fángwū房屋。
Cơn bão đã tàn phá nghiêm trọng hoa màu và nhà cửa.
The typhoon severely damaged crops and houses.
zāoshòu遭受yánzhòng严重pòhuài破坏de的wénwù文物zhèngzài正在xiūfù修复。
Các di vật văn hóa chịu sự tàn phá nghiêm trọng đang được sửa sang.
Relics that suffered severe damage are being restored.
gūsuàn估算zhè这cì次fēng风zāi灾dàilái带来de的yánzhòng严重pòhuài破坏。
Ước tính sự tàn phá nghiêm trọng do trận thiên tai bão mang tới.
Estimate the severe damage brought by this storm.
2
Cụm danh từ
Nghĩa:sự tàn phá nghiêm trọng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây