ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重任
zhòngrèn
trọng trách, nhiệm vụ nặng nề, trách nhiệm lớn lao.
Hán việt: trọng nhiệm
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "重任" (zhòngrèn) nghĩa là "Trọng trách, nhiệm vụ nặng nề", ghép bởi: 重 (zhòng / chóng): nặng + 任 (rèn): bổ nhiệm.

Thành phần cấu tạo

重任
zhòngrèn
Trọng trách, nhiệm vụ nặng nề
千
里
亻
壬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trọng trách, nhiệm vụ nặng nề, trách nhiệm lớn lao.
Ví dụ (5)
lǎo老xiàozhǎng校长juédìng决定bǎ把péiyǎng培养xiàyídài下一代de的zhòngrèn重任jiāogěi交给zhèxiē这些niánqīng年轻lǎoshī老师。
Vị hiệu trưởng già quyết định giao trọng trách bồi dưỡng thế hệ tương lai cho những giáo viên trẻ này.
The old principal decided to entrust the important task of educating the next generation to these young teachers.
tā他gǎndào感到le了jiān肩shàng上de的zhòngrèn重任,yālì压力biànde变得fēicháng非常dà大。
Anh ấy cảm thấy trọng trách trên vai, áp lực trở nên vô cùng lớn.
He felt the heavy responsibility on his shoulders, and the pressure became enormous.
wǒmen我们yào要nǔlì努力xuéxí学习,zhǔnbèi准备jiānglái将来dāndāng担当qǐ起jiànshè建设guójiā国家de的zhòngrèn重任。
Chúng ta phải nỗ lực học tập, chuẩn bị sau này gánh vác trọng trách xây dựng đất nước.
We must study hard and prepare ourselves to take on the important task of building the nation in the future.
jīnglǐ经理rènwéi认为tā他zuòshì做事wěnzhòng稳重,kěyǐ可以wěi委yǐ以zhòngrèn重任。
Giám đốc cho rằng anh ấy làm việc thận trọng, có thể giao phó trọng trách.
The manager believes that he is steady and dependable in his work and can be entrusted with an important responsibility.
suīrán虽然zhè这xiàng项gōngzuò工作de的zhòngrèn重任luòdào落到le了wǒ我shēn身shàng上,dàn但wǒ我yǒu有xìnxīn信心wánchéng完成tā它。
Mặc dù trọng trách của công việc này rơi xuống người tôi, nhưng tôi có niềm tin sẽ hoàn thành nó.
Although the heavy responsibility of this job has fallen on me, I am confident that I can complete it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây