重任
HSK 5/6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "重任" (zhòngrèn) nghĩa là "Trọng trách, nhiệm vụ nặng nề", ghép bởi: 重 (zhòng / chóng): nặng + 任 (rèn): bổ nhiệm.
Thành phần cấu tạo
重任
Trọng trách, nhiệm vụ nặng nề
千
里
亻
壬
Hình ảnh:

Phân tích từ 重任
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trọng trách, nhiệm vụ nặng nề, trách nhiệm lớn lao.
Ví dụ (5)
老校长决定把培养下一代的重任交给这些年轻老师。
Vị hiệu trưởng già quyết định giao trọng trách bồi dưỡng thế hệ tương lai cho những giáo viên trẻ này.
The old principal decided to entrust the important task of educating the next generation to these young teachers.
他感到了肩上的重任,压力变得非常大。
Anh ấy cảm thấy trọng trách trên vai, áp lực trở nên vô cùng lớn.
He felt the heavy responsibility on his shoulders, and the pressure became enormous.
我们要努力学习,准备将来担当起建设国家的重任。
Chúng ta phải nỗ lực học tập, chuẩn bị sau này gánh vác trọng trách xây dựng đất nước.
We must study hard and prepare ourselves to take on the important task of building the nation in the future.
经理认为他做事稳重,可以委以重任。
Giám đốc cho rằng anh ấy làm việc thận trọng, có thể giao phó trọng trách.
The manager believes that he is steady and dependable in his work and can be entrusted with an important responsibility.
虽然这项工作的重任落到了我身上,但我有信心完成它。
Mặc dù trọng trách của công việc này rơi xuống người tôi, nhưng tôi có niềm tin sẽ hoàn thành nó.
Although the heavy responsibility of this job has fallen on me, I am confident that I can complete it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây