ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任何
rènhé
bất kỳ, bất cứ, nào (chỉ toàn thể, không có ngoại lệ - thường đi với danh từ).
Hán việt: nhiệm hà
HSK 4
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "任何" (rènhé) mang nghĩa "Bất kỳ, bất cứ", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 何 (hé - hà): "cái gì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何).

Thành phần cấu tạo

任何
rènhé
Bất kỳ, bất cứ
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
何
hé • hà
cái gì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:bất kỳ, bất cứ, nào (chỉ toàn thể, không có ngoại lệ - thường đi với danh từ).
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以zài在rènhé任何shíjiān时间lái来zhǎo找wǒ我,wǒ我dōu都zài在。
Bạn có thể đến tìm tôi vào bất kỳ thời gian nào, tôi đều có mặt.
You can come see me at any time; I'll be here.
zhè这jiàn件shì事shì是mìmì秘密,búyào不要gàosu告诉rènhé任何qítārén其他人。
Việc này là bí mật, đừng nói cho bất kỳ người nào khác biết.
This is a secret, so don't tell anyone else.
zhǐyào只要nǔlì努力,wǒmen我们jiù就néng能jiějué解决rènhé任何kùnnán困难。
Chỉ cần nỗ lực, chúng ta có thể giải quyết bất kỳ khó khăn nào.
As long as we work hard, we can overcome any difficulty.
wúlùn无论fāshēng发生rènhé任何shì事,wǒ我dōu都huì会zhīchí支持nǐ你。
Bất luận xảy ra bất cứ chuyện gì, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
No matter what happens, I will support you.
chídào迟到jiù就shì是chídào迟到,méiyǒu没有rènhé任何jièkǒu借口。
Đến muộn là đến muộn, không có bất kỳ cái cớ nào cả.
Late is late-there is no excuse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây