ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胜任
shèngrèn
đảm nhiệm được, đủ năng lực, gánh vác được (công việc, chức vụ).
Hán việt: thắng nhiệm
HSK 6 (Năng lực/Công việc)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "胜任" (shèngrèn) mang nghĩa "Đủ năng lực, có khả năng", kết hợp bởi 胜 (shèng - thắng): "chiến thắng" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胜: Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

胜任
shèngrèn
Đủ năng lực, có khả năng
胜
shèng • thắng
chiến thắng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đảm nhiệm được, đủ năng lực, gánh vác được (công việc, chức vụ).
Ví dụ (5)
wǒ我xiāngxìn相信tā他wánquán完全néng能shèngrèn胜任zhè这fèn份gōngzuò工作。
Tôi tin rằng anh ấy hoàn toàn có thể đảm nhiệm được công việc này.
I believe he is fully capable of doing this job.
yóuyú由于quēfá缺乏jīngyàn经验,tā他wúfǎ无法shèngrèn胜任jīnglǐ经理de的zhíwèi职位。
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy không thể gánh vác nổi chức vụ giám đốc.
Due to his lack of experience, he is unable to take on the position of manager.
zhǐyào只要nǔlì努力,nǐ你yídìng一定kěyǐ可以shèngrèn胜任。
Chỉ cần nỗ lực, bạn nhất định có thể làm tốt (đảm nhiệm được).
As long as you work hard, you will definitely be able to handle it.
wǒmen我们xūyào需要yí一wèi位néng能shèngrèn胜任zhè这xiàng项tiǎozhàn挑战de的réncái人才。
Chúng tôi cần một nhân tài có thể đương đầu (gánh vác) được thử thách này.
We need someone who is capable of meeting this challenge.
shèngrèn胜任yúkuài愉快。
Chúc đảm nhiệm được công việc suôn sẻ (Hợp tác vui vẻ).
Capable and pleasant to work with.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây