ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胜任力
Shèngrèn lì
Năng lực đảm nhiệm công việc
Hán việt: thắng nhiệm lực
—

Gợi nhớ

Từ "胜任力" (Shèngrèn lì) mang nghĩa "Năng lực đảm nhiệm công việc", kết hợp bởi 胜 (shèng - thắng): "chiến thắng" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胜: Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

胜任力
Shèngrèn lì
Năng lực đảm nhiệm công việc
胜
shèng • thắng
chiến thắng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Năng lực đảm nhiệm công việc
Ví dụ (3)
zhè这gè个gǎngwèi岗位yāoqiú要求jiào较qiáng强de的gōutōng沟通shèngrèn胜任lì力。
Vị trí này yêu cầu năng lực giao tiếp khá tốt.
This position requires strong communication competency.
péixùn培训kèchéng课程kěyǐ可以bāngzhù帮助yuángōng员工tíshēng提升guǎnlǐ管理shèngrèn胜任lì力。
Khóa đào tạo có thể giúp nhân viên nâng cao năng lực quản lý.
Training courses can help employees improve their management competency.
miànshìguān面试官huì会gēnjù根据shèngrèn胜任lì力móxíng模型píngjià评价hòuxuǎnrén候选人。
Người phỏng vấn sẽ đánh giá ứng viên dựa trên mô hình năng lực đảm nhiệm công việc.
Interviewers evaluate candidates based on the competency model.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây