ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
何必
hébì
hà tất, việc gì phải, cần gì phải, đâu cần (dùng trong câu phản vấn để khuyên ngăn, biểu thị không cần thiết phải làm như vậy).
Hán việt: hà tất
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "何必" (hébì) mang nghĩa "Tại sao phải, không cần thiết", kết hợp bởi 何 (hé - hà): "cái gì" + 必 (bì - tất): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何). • Chữ 必: Một nét phẩy dứt khoát xuyên qua trái tim (心) thể hiện ý chí sắt đá đã quyết là nhất định, bắt buộc phải làm (必).

Thành phần cấu tạo

何必
hébì
Tại sao phải, không cần thiết
何
hé • hà
cái gì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
必
bì • tất
phải
心
Bộ Tâm
Trái tim
丿
Nét phẩy
Nét xuyên qua

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ (tu từ)
Nghĩa:hà tất, việc gì phải, cần gì phải, đâu cần (dùng trong câu phản vấn để khuyên ngăn, biểu thị không cần thiết phải làm như vậy).
Ví dụ (5)
zhǐbúguò只不过shì是yí一jiàn件xiǎoshì小事,nǐ你hébì何必fā发zhème这么dà大de的huǒ火ne呢?
Chẳng qua chỉ là một chuyện nhỏ, bạn việc gì phải nổi giận đùng đùng như thế chứ?
It's just a small matter—why get so angry?
jìrán既然tā他bù不kěn肯lái来,wǒmen我们yòu又hébì何必miǎnqiǎng勉强tā他ne呢?
Đã là anh ấy không chịu đến, chúng ta hà tất (cần gì) phải ép buộc anh ấy?
Since he is unwilling to come, why should we force him?
dàjiā大家dōu都shì是lǎo老péngyou朋友le了,hébì何必zhème这么kèqi客气?
Mọi người đều là bạn cũ cả rồi, cần gì phải khách sáo như thế?
We're all old friends, so why be so polite?
wèile为了zhème这么diǎn点qián钱shāng伤le了héqì和气,hébì何必ne呢?
Vì một chút tiền cỏn con mà làm mất hòa khí, có đáng không (cần gì phải thế)?
Why ruin the relationship over such a small amount of money?
shìqing事情yǐjīng已经guòqù过去le了,nǐ你hébì何必yìzhí一直fàngzàixīnshàng放在心上?
Chuyện đã qua rồi, bạn việc gì phải cứ để trong lòng mãi?
It's already over, so why keep dwelling on it?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây