无可奈何
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "无可奈何" (wúkěnàihé) mang nghĩa "bất lực, đành chịu", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 可 (kě - khả): "có thể" + 奈 (nài - nại): "làm sao" + 何 (hé - hà): "cái gì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 奈: Đứng trước một việc hệ trọng lớn lao (大) trước bàn thờ thần linh (示) mà đành bất lực tự hỏi biết làm thế nào, làm sao bây giờ (奈). • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:đành chịu, không biết làm thế nào, bó tay, bất lực, chẳng đặng đừng.
Ví dụ (5)
看着孩子调皮的样子,妈妈无可奈何地摇了摇头。
Nhìn dáng vẻ nghịch ngợm của con, mẹ lắc đầu bất lực.
Seeing the child being naughty, the mother shook her head helplessly.
出于无奈,他只好无可奈何地接受了这个条件。
Vì không còn cách nào khác, anh ấy đành bất lực chấp nhận điều kiện này.
Out of sheer helplessness, he had no choice but to accept the condition.
面对残酷的现实,他感到无可奈何。
Đối mặt với hiện thực tàn khốc, anh ấy cảm thấy hoàn toàn bất lực.
Faced with the harsh reality, he felt helpless.
无可奈何花落去,似曾相识燕归来。
Hoa rơi tàn tạ biết làm sao, én về ngỡ đã quen người cũ (Thơ Tống).
Helpless, the flowers fall away; familiar swallows seem to return.
事情已经发生了,我也无可奈何。
Sự việc đã xảy ra rồi, tôi cũng chẳng biết làm thế nào nữa.
What's done is done, and there's nothing I can do about it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây