ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无可奈何
wúkěnàihé
đành chịu, không biết làm thế nào, bó tay, bất lực, chẳng đặng đừng.
Hán việt: vô khả nại hà
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无可奈何" (wúkěnàihé) mang nghĩa "bất lực, đành chịu", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 可 (kě - khả): "có thể" + 奈 (nài - nại): "làm sao" + 何 (hé - hà): "cái gì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 奈: Đứng trước một việc hệ trọng lớn lao (大) trước bàn thờ thần linh (示) mà đành bất lực tự hỏi biết làm thế nào, làm sao bây giờ (奈). • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何).

Thành phần cấu tạo

无可奈何
wúkěnàihé
bất lực, đành chịu
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
奈
nài • nại
làm sao
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ (phía dưới)
何
hé • hà
cái gì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đành chịu, không biết làm thế nào, bó tay, bất lực, chẳng đặng đừng.
Ví dụ (5)
kàn看zhe着háizi孩子tiáopí调皮de的yàngzi样子,māma妈妈wúkěnàihé无可奈何de地yáo摇le了yáotóu摇头。
Nhìn dáng vẻ nghịch ngợm của con, mẹ lắc đầu bất lực.
Seeing the child being naughty, the mother shook her head helplessly.
chūyú出于wúnài无奈,tā他zhǐhǎo只好wúkěnàihé无可奈何de地jiēshòu接受le了zhè这gè个tiáojiàn条件。
Vì không còn cách nào khác, anh ấy đành bất lực chấp nhận điều kiện này.
Out of sheer helplessness, he had no choice but to accept the condition.
miànduì面对cánkù残酷de的xiànshí现实,tā他gǎndào感到wúkěnàihé无可奈何。
Đối mặt với hiện thực tàn khốc, anh ấy cảm thấy hoàn toàn bất lực.
Faced with the harsh reality, he felt helpless.
wúkěnàihé无可奈何huā花luò落qù去,sìcéngxiāngshí似曾相识yàn燕guīlái归来。
Hoa rơi tàn tạ biết làm sao, én về ngỡ đã quen người cũ (Thơ Tống).
Helpless, the flowers fall away; familiar swallows seem to return.
shìqing事情yǐjīng已经fāshēng发生le了,wǒ我yě也wúkěnàihé无可奈何。
Sự việc đã xảy ra rồi, tôi cũng chẳng biết làm thế nào nữa.
What's done is done, and there's nothing I can do about it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây