ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奈
nài
làm sao, đối phó; họ Nại
Hán việt: nại
一ノ丶一一丨ノ丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng trước một việc hệ trọng lớn lao (大) trước bàn thờ thần linh (示) mà đành bất lực tự hỏi biết làm thế nào, làm sao bây giờ (奈).

Thành phần cấu tạo

奈
nài
làm sao, đối phó; họ Nại
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:làm sao, đối phó; họ Nại
Ví dụ (5)
wǒ我yě也shì是wúkěnàihé无可奈何。
Tôi cũng đành chịu thôi.
I have no choice either.
nǐ你néng能nài奈wǒ我hé何?
Anh làm gì được tôi nào?
What can you do to me?
chūyú出于wúnài无奈,tā他zhǐhǎo只好dāying答应le了nà那gè个tiáojiàn条件。
Do bất đắc dĩ, anh ta đành phải chấp nhận điều kiện đó.
Out of helplessness, he had no choice but to agree to that condition.
nài奈xiānsheng先生shì是yí一wèi位fēicháng非常yǒu有cáihuá才华de的zuòjiā作家。
Ông Nại là một nhà văn vô cùng tài năng.
Mr. Nai is a very talented writer.
jìrán既然shì事yǐ已zhìcǐ至此,yòu又dāng当nàihé奈何?
Sự việc đã đến nước này, còn biết làm sao đây?
Now that things have come to this, what can be done?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây