ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乃
nǎi
Thì, như vậy
Hán việt: nãi
フノ
2
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Đường nét uốn cong mềm mại nối tiếp nhau tự nhiên dùng làm từ nối chỉ sự chuyển tiếp: bèn, thì, như vậy (乃).

Thành phần cấu tạo

乃
nǎi
Thì, như vậy
乃
Bộ Nãi
Hình bầu sữa mẹ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / liên từ
Nghĩa:Thì, như vậy
Ví dụ (5)
jiànxiào见效nǎi乃zhǐ止。
Thấy có hiệu quả thì dừng lại.
Stop once it takes effect.
shì事yǐ已zhìcǐ至此,hé何zhì至nǎi乃ěr尔?
Sự việc đã đến nước này, sao lại đến nỗi như vậy?
Now that things have come to this, how could it have gone this far?
qínfèn勤奋xuéxí学习,nǎi乃néng能yǒu有chéng成。
Chăm chỉ học tập, thì mới có thể thành công.
Only through diligent study can one achieve success.
shíjī时机chéngshú成熟,nǎi乃kě可xíngdòng行动。
Thời cơ chín muồi, thì có thể hành động.
Only when the time is ripe can we take action.
lìjīng历经bōzhé波折,nǎi乃zhī知píng'ān平安shì是fú福。
Trải qua sóng gió, thì mới biết bình an là phúc.
Only after going through many hardships does one realize that peace and safety are a blessing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây