乃
フノ
2
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đường nét uốn cong mềm mại nối tiếp nhau tự nhiên dùng làm từ nối chỉ sự chuyển tiếp: bèn, thì, như vậy (乃).
Thành phần cấu tạo
乃
Thì, như vậy
乃
Bộ Nãi
Hình bầu sữa mẹ
Hình ảnh:

Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / liên từ
Nghĩa:Thì, như vậy
Ví dụ (5)
见效乃止。
Thấy có hiệu quả thì dừng lại.
Stop once it takes effect.
事已至此,何至乃尔?
Sự việc đã đến nước này, sao lại đến nỗi như vậy?
Now that things have come to this, how could it have gone this far?
勤奋学习,乃能有成。
Chăm chỉ học tập, thì mới có thể thành công.
Only through diligent study can one achieve success.
时机成熟,乃可行动。
Thời cơ chín muồi, thì có thể hành động.
Only when the time is ripe can we take action.
历经波折,乃知平安是福。
Trải qua sóng gió, thì mới biết bình an là phúc.
Only after going through many hardships does one realize that peace and safety are a blessing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây