不必
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Khi một việc chẳng đòi hỏi (不: bất, có nét Nhất 一) phải đóng đinh nét phẩy (丿) xuyên qua trái tim (心) để bắt buộc thực hiện bằng được (必: tất), nghĩa là việc đó "không cần thiết" (不必).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不必
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Không cần thiết
Ví dụ (3)
你不必担心。
Bạn không cần lo lắng.
You don't need to worry.
这件事不必再说。
Việc này không cần nói nữa.
There is no need to mention this matter again.
明天不必早到。
Ngày mai không cần đến sớm.
You don't need to arrive early tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây