ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大可不必
dà kě bù bì
hoàn toàn không cần
Hán việt: đại khả bất tất
—

Gợi nhớ

Từ "大可不必" (dà kě bù bì) mang nghĩa "hoàn toàn không cần", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 可 (kě - khả): "có thể" + 不 (bù - bất): "không" + 必 (bì - tất): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 必: Một nét phẩy dứt khoát xuyên qua trái tim (心) thể hiện ý chí sắt đá đã quyết là nhất định, bắt buộc phải làm (必).

Thành phần cấu tạo

大可不必
dà kě bù bì
hoàn toàn không cần
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
必
bì • tất
phải
心
Bộ Tâm
Trái tim
丿
Nét phẩy
Nét xuyên qua

Định nghĩa (1)

1
Trạng từ
Nghĩa:hoàn toàn không cần
Ví dụ (3)
zhè这diǎn点xiǎoshì小事dàkěbúbì大可不必fàng放zài在xīn心shàng上。
Việc nhỏ nhặt này hoàn toàn không cần để tâm.
There is really no need to take such a trivial matter to heart.
nǐ你dàkěbúbì大可不必wèile为了yínghé迎合tā他rén人ér而gǎibiàn改变zìjǐ自己。
Bạn hoàn toàn không cần phải thay đổi bản thân để vừa lòng người khác.
You really don't need to change yourself just to please others.
jìrán既然dàjiā大家dōu都zhīdào知道le了,nǐ你dàkěbúbì大可不必zài再yǐnmán隐瞒。
Ai nấy đều biết cả rồi, bạn không cần phải che giấu nữa.
Since everyone already knows, there is no need for you to hide it anymore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây