ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
必要
bìyào
cần thiết, thiết yếu, sự cần thiết.
Hán việt: tất yếu
个
HSK5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "必要" (bìyào) mang nghĩa "cần thiết", kết hợp bởi 必 (bì - tất): "phải" + 要 (yào - yếu): "muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 必: Một nét phẩy dứt khoát xuyên qua trái tim (心) thể hiện ý chí sắt đá đã quyết là nhất định, bắt buộc phải làm (必). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).

Thành phần cấu tạo

必要
bìyào
cần thiết
必
bì • tất
phải
心
Bộ Tâm
Trái tim
丿
Nét phẩy
Nét xuyên qua
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:cần thiết, thiết yếu, sự cần thiết.
Ví dụ (5)
wèile为了zhèdiǎn这点xiǎoshì小事shēngqì生气,wánquán完全méiyǒu没有bìyào必要。
Vì chuyện nhỏ này mà tức giận thì hoàn toàn không cần thiết.
There's absolutely no need to get angry over such a trivial matter.
zhè这yě也shì是wèile为了gōngzuò工作bìyào必要de的ānpái安排。
Đây cũng là sự sắp xếp cần thiết cho công việc.
This is also a necessary arrangement for work.
kōngqì空气hé和shuǐ水shì是rénlèi人类shēngcún生存de的bìyào必要tiáojiàn条件。
Không khí và nước là điều kiện cần thiết cho sự sinh tồn của loài người.
Air and water are necessary conditions for human survival.
zài在bìyào必要de的shíhou时候,wǒ我huì会gěi给nǐ你dǎ打diànhuà电话。
Vào lúc cần thiết, tôi sẽ gọi điện cho bạn.
I will call you when necessary.
cǎiqǔ采取bìyào必要de的cuòshī措施lái来fángzhǐ防止wūrǎn污染。
Áp dụng các biện pháp cần thiết để ngăn ngừa ô nhiễm.
Take the necessary measures to prevent pollution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây