何时
任
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "何时" (héshí) mang nghĩa "Khi nào", kết hợp bởi 何 (hé - hà): "cái gì" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 何时
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Khi nào
Ví dụ (3)
会议何时开始?
Cuộc họp bắt đầu khi nào?
When does the meeting start?
你何时去西安?
Bạn đi Tây An khi nào?
When are you going to Xi'an?
结果何时公布还不清楚。
Kết quả công bố khi nào vẫn chưa rõ.
It is still unclear when the results will be announced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây