ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
曾几何时
céng jǐ hé shí
Chưa được bao lâu, mới đó mà, thoắt cái
Hán việt: tằng kỷ hà thời
—

Gợi nhớ

Từ "曾几何时" (céng jǐ hé shí) mang nghĩa "Chưa được bao lâu, mới đó mà, thoắt cái", kết hợp bởi 曾 (céng / zēng - tằng): "từng" + 几 (jǐ - kỷ): "mấy" + 何 (hé - hà): "cái gì" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 曾: Hơi nước tỏa lên (丷) từ chõ đồ xôi qua nhiều ngày tháng (日) chồng chất lại, biểu thị việc đã từng trải qua (曾). • Chữ 几: Hình dáng chiếc bàn nhỏ (几) chỉ bày vừa vài món đồ ít ỏi nên được dùng để hỏi số lượng là mấy, vài (几). • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

曾几何时
céng jǐ hé shí
Chưa được bao lâu, mới đó mà, thoắt cái
曾
céng / zēng • tằng
từng
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
何
hé • hà
cái gì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Chưa được bao lâu, mới đó mà, thoắt cái
Ví dụ (3)
céngjǐhéshí曾几何时,zhèlǐ这里háishi还是yí一piàn片huāngyě荒野,rújīn如今yǐ已gāolóu高楼línlì林立。
Mới ngày nào nơi đây còn là một vùng hoang vu, nay đã nhà cao tầng mọc lên san sát.
Not so long ago, this place was still a wilderness, but now it is packed with high-rises.
céngjǐhéshí曾几何时,wǒmen我们háishi还是wúhuàbùtán无话不谈de的hǎoyǒu好友,xiànzài现在què却biànde变得rúcǐ如此mòshēng陌生。
Mới đó mà chúng ta còn là những người bạn thân thiết không có gì không nói, giờ đây lại trở nên xa lạ thế này.
Not long ago, we were close friends who talked about everything, yet now we have become such strangers.
céngjǐhéshí曾几何时,zhìnéng智能shǒujī手机háishi还是yì一zhǒng种shēchǐpǐn奢侈品,xiànzài现在què却rénrén人人jiē皆yǒu有。
Mới ngày nào điện thoại thông minh còn là một món hàng xa xỉ, giờ đây thì ai ai cũng có.
Not so long ago, smartphones were still a luxury, but now everyone has one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây