几个
发
HSK1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "几个" (jǐgè) nghĩa là "Mấy cái, vài cái", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 个 (gè): cái.
Thành phần cấu tạo
几个
Mấy cái, vài cái
几
人
丨
Hình ảnh:

Phân tích từ 几个
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mấy cái, vài cái
Ví dụ (3)
桌上有几个杯子。
Trên bàn có mấy cái cốc.
There are a few cups on the table.
我想问你几个问题。
Tôi muốn hỏi bạn vài câu hỏi.
I would like to ask you a few questions.
他带来了几个朋友。
Anh ấy dẫn theo vài người bạn.
He brought a few friends along.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây