ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几个
jǐgè
Mấy cái, vài cái
Hán việt: kỷ cá
发
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "几个" (jǐgè) nghĩa là "Mấy cái, vài cái", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

几个
jǐgè
Mấy cái, vài cái
几
人
丨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mấy cái, vài cái
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上yǒu有jǐ几gè个bēizi杯子。
Trên bàn có mấy cái cốc.
There are a few cups on the table.
wǒ我xiǎng想wèn问nǐ你jǐ几gè个wèntí问题。
Tôi muốn hỏi bạn vài câu hỏi.
I would like to ask you a few questions.
tā他dàilái带来le了jǐ几gè个péngyou朋友。
Anh ấy dẫn theo vài người bạn.
He brought a few friends along.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây