好几个月
—
Gợi nhớ
Từ "好几个月" (hǎojǐ gè yuè) nghĩa là "Mấy tháng liền, nhiều tháng", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 几 (jǐ): mấy + 个 (gè): cái + 月 (yuè): tháng.
Thành phần cấu tạo
好几个月
Mấy tháng liền, nhiều tháng
女
子
几
人
丨
月
Phân tích từ 好几个月
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Mấy tháng liền, nhiều tháng
Ví dụ (3)
他出差去外地好几个月了。
Anh ấy đi công tác ngoại tỉnh mấy tháng liền rồi.
He has been away on a business trip for several months.
经过好几个月的努力项目成功上线。
Trải qua mấy tháng nỗ lực dự án đã thành công lên kệ.
Through several months of effort the project launched successfully.
大家有好几个月没见面了。
Mọi người đã mấy tháng liền chưa gặp mặt rồi.
Everyone hasn't met for several months.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây