ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好几个月
hǎojǐ gè yuè
Mấy tháng liền, nhiều tháng
Hán việt: hảo kỷ cá nguyệt
—

Gợi nhớ

Từ "好几个月" (hǎojǐ gè yuè) nghĩa là "Mấy tháng liền, nhiều tháng", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 几 (jǐ): mấy + 个 (gè): cái + 月 (yuè): tháng.

Thành phần cấu tạo

好几个月
hǎojǐ gè yuè
Mấy tháng liền, nhiều tháng
女
子
几
人
丨
月

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Mấy tháng liền, nhiều tháng
Ví dụ (3)
tā他chūchāi出差qù去wàidì外地hǎo好jǐ几gè个yuè月le了。
Anh ấy đi công tác ngoại tỉnh mấy tháng liền rồi.
He has been away on a business trip for several months.
jīngguò经过hǎo好jǐ几gè个yuè月de的nǔlì努力xiàngmù项目chénggōng成功shàngxiàn上线。
Trải qua mấy tháng nỗ lực dự án đã thành công lên kệ.
Through several months of effort the project launched successfully.
dàjiā大家yǒu有hǎo好jǐ几gè个yuè月méi没jiànmiàn见面le了。
Mọi người đã mấy tháng liền chưa gặp mặt rồi.
Everyone hasn't met for several months.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây