几何
方
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Xuất phát từ câu hỏi đo đạc xem kích thước có bao nhiêu (几 - kỷ) và hình dạng ra sao, như thế nào (何 - hà: người 亻 gánh vác chữ Khả 可) của các đường nét không gian, tạo nên tên gọi môn "hình học" (几何).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 几何
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hình học
Ví dụ (3)
几何题需要画图。
Bài hình học cần vẽ hình.
Geometry problems require drawing diagrams.
我觉得几何比代数容易。
Tôi thấy hình học dễ hơn đại số.
I think geometry is easier than algebra.
老师正在讲几何。
Giáo viên đang giảng hình học.
The teacher is teaching geometry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây