ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任务
rènwu
nhiệm vụ, công tác, bài tập lớn (việc được giao phải hoàn thành).
Hán việt: nhiệm vụ
项, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "任务" (rènwu) nghĩa là "Nhiệm vụ, công việc", ghép bởi: 任 (rèn): bổ nhiệm + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

任务
rènwu
Nhiệm vụ, công việc
亻
壬
夂
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhiệm vụ, công tác, bài tập lớn (việc được giao phải hoàn thành).
Ví dụ (5)
lǎobǎn老板gěi给wǒ我fēnpèi分配le了yí一gè个hěn很zhòngyào重要de的rènwù任务。
Ông chủ đã phân công cho tôi một nhiệm vụ rất quan trọng.
The boss assigned me a very important task.
wǒmen我们de的shǒuyào首要rènwù任务shì是bǎozhèng保证dàjiā大家de的ānquán安全。
Nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta là bảo đảm an toàn cho mọi người.
Our top priority is to ensure everyone's safety.
suīrán虽然shíjiān时间hěn很jǐn紧,dàn但wǒ我yídìng一定huì会ànshí按时wánchéng完成rènwù任务。
Mặc dù thời gian rất gấp, nhưng tôi nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Although time is tight, I will definitely complete the task on time.
zhè这shì是yí一gè个jiānjù艰巨de的rènwù任务,xūyào需要dàjiā大家gòngtóng共同nǔlì努力。
Đây là một nhiệm vụ gian nan, cần mọi người cùng nhau nỗ lực.
This is a difficult task that requires everyone's joint effort.
xuésheng学生de的zhǔyào主要rènwù任务shì是xuéxí学习。
Nhiệm vụ chủ yếu của học sinh là học tập.
A student's main task is to study.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây