ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任务分配
rènwù fēnpèi
Phân công nhiệm vụ
Hán việt: nhiệm vụ phân phối
—

Gợi nhớ

Từ "任务分配" (rènwù fēnpèi) mang nghĩa "Phân công nhiệm vụ", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 分 (fēn - phân): "xu" + 配 (pèi - phối): "Phối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配).

Thành phần cấu tạo

任务分配
rènwù fēnpèi
Phân công nhiệm vụ
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân công nhiệm vụ
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认rènwù任务fēnpèi分配。
Phòng hành chính đang xác nhận phân công nhiệm vụ.
The administration department is confirming the task assignment.
rènwù任务fēnpèi分配xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Phân công nhiệm vụ được ghi trong hệ thống văn phòng.
The task assignment is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新rènwù任务fēnpèi分配。
Quản lý yêu cầu cập nhật phân công nhiệm vụ.
The supervisor requested an update to the task assignment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây