学分
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khối lượng kiến thức học tập dưới mái trường (学 - học: hai tay ⺍, bộ Mịch 冖, bộ Tử 子) được phân chia rõ ràng như dùng dao (刀) tách thành từng phần điểm số (八) (分 - phân) chính là các "tín chỉ" (学分) đại học.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tín chỉ
Ví dụ (3)
这门课有三个学分。
Môn này có ba tín chỉ.
This course is worth three credits.
毕业需要修满学分。
Tốt nghiệp cần học đủ tín chỉ.
You need to complete all required credits to graduate.
他这个学期拿了很多学分。
Học kỳ này anh ấy lấy được nhiều tín chỉ.
He earned a lot of credits this semester.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây