ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学分
xuéfēn
Tín chỉ
Hán việt: học phân
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khối lượng kiến thức học tập dưới mái trường (学 - học: hai tay ⺍, bộ Mịch 冖, bộ Tử 子) được phân chia rõ ràng như dùng dao (刀) tách thành từng phần điểm số (八) (分 - phân) chính là các "tín chỉ" (学分) đại học.

Thành phần cấu tạo

学分
xuéfēn
Tín chỉ
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tín chỉ
Ví dụ (3)
zhè这mén门kè课yǒu有sān三gè个xuéfēn学分。
Môn này có ba tín chỉ.
This course is worth three credits.
bìyè毕业xūyào需要xiū修mǎn满xuéfēn学分。
Tốt nghiệp cần học đủ tín chỉ.
You need to complete all required credits to graduate.
tā他zhè这gè个xuéqī学期ná拿le了hěn很duō多xuéfēn学分。
Học kỳ này anh ấy lấy được nhiều tín chỉ.
He earned a lot of credits this semester.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây