ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
配
pèi
Phối, kết hợp
Hán việt: phối
一丨フノフ一一フ一フ
10
把
HSK 3
—

Gợi nhớ

Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配).

Thành phần cấu tạo

配
pèi
Phối, kết hợp
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phối, kết hợp
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件chènshān衬衫hé和zhè这tiáo条qúnzi裙子hěn很pèi配。
Chiếc áo sơ mi này và chiếc váy này rất hợp (phối) với nhau.
This shirt goes well with this skirt.
zhǐyào只要dàjiā大家hùxiāng互相pèihé配合,rènwù任务jiù就néng能shùnlì顺利wánchéng完成。
Chỉ cần mọi người phối hợp với nhau, nhiệm vụ sẽ có thể hoàn thành thuận lợi.
As long as everyone cooperates with one another, the task can be completed smoothly.
tā他juéde觉得zìjǐ自己de的nénglì能力pèi配bú不shàng上zhè这fèn份gōngzuò工作。
Anh ấy cảm thấy năng lực của mình không xứng (không phù hợp) với công việc này.
He feels that his abilities are not enough for this job.
zhè这gè个fángjiān房间de的pèisè配色ràng让rén人gǎnjué感觉hěn很shūfu舒服。
Cách phối màu của căn phòng này khiến người ta cảm thấy rất thoải mái.
The color scheme of this room feels very comfortable.
zhè这dào道cài菜de的pèiliào配料fēicháng非常jiǎngjiū讲究。
Các nguyên liệu phối hợp (gia vị) của món ăn này rất được chú trọng.
The ingredients in this dish have been selected with great care.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây