ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
配音
pèi//yīn
lồng tiếng, thuyết minh
Hán việt: phối âm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "配音" (pèi//yīn) mang nghĩa "lồng tiếng, thuyết minh", kết hợp bởi 配 (pèi - phối): "Phối" + 音 (yīn - âm): "âm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音).

Thành phần cấu tạo

配音
pèi//yīn
lồng tiếng, thuyết minh
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'pèi / yīn')
Nghĩa:lồng tiếng, thuyết minh
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的pèiyīn配音fēicháng非常chūsè出色。
Lồng tiếng của bộ phim này vô cùng xuất sắc.
The dubbing in this film is excellent.
tā她zhèngzài正在wèi为yí一bù部dònghuàpiàn动画片pèiyīn配音。
Cô ấy đang lồng tiếng cho một bộ phim hoạt hình.
She is dubbing for an animated film.
tā他xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名zhuānyè专业de的pèiyīn配音yǎnyuán演员。
Anh ấy muốn trở thành một diễn viên lồng tiếng chuyên nghiệp.
He wants to become a professional voice actor.
zhè这bù部wàiguó外国diànshìjù电视剧yǐjīng已经pèiyīn配音chéng成zhōngwén中文le了。
Bộ phim truyền hình nước ngoài này đã được thuyết minh sang tiếng Trung.
This foreign TV drama has already been dubbed into Chinese.
pèiyīn配音gōngzuò工作xūyào需要hěn很hǎo好de的shēngyīn声音kòngzhì控制nénglì能力。
Công việc lồng tiếng đòi hỏi khả năng kiểm soát giọng nói rất tốt.
Dubbing work requires very good voice control.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây