ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
珮
pèi
Mặt dây chuyền; trang sức
Hán việt: bội
一一丨一ノフ一丨フ丨
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Viên ngọc quý (王) đặt trên án kỷ (几) được kết vào dải lụa quấn quanh thân (帀) làm mặt dây chuyền, ngọc bội (珮).

Thành phần cấu tạo

珮
pèi
Mặt dây chuyền; trang sức
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ (bao phía trên)
帀
Chữ Táp
Vòng quanh, khắp lượt (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt dây chuyền; trang sức
Ví dụ (5)
tā她dài戴zhe着yí一kuài块jīngměi精美de的yù玉pèi珮。
Cô ấy đeo một mặt dây chuyền ngọc bích tuyệt đẹp.
She was wearing an exquisite jade pendant.
zhè这kuài块yù玉pèi珮shì是tāmen他们jiā家de的chuán传jiā家zhī之bǎo宝。
Mặt dây chuyền ngọc bích này là bảo vật gia truyền của gia đình họ.
This jade pendant is a treasured family heirloom.
tā他zǒulù走路shí时,yāo腰jiān间de的yù玉pèi珮fāchū发出qīngcuì清脆de的shēngyīn声音。
Khi anh ấy bước đi, mặt dây chuyền ngọc bích ở thắt lưng phát ra âm thanh trong trẻo.
As he walked, the jade pendant at his waist made a clear, crisp sound.
zhè这jiā家gǔdǒng古董diàn店zhuānmén专门chūshòu出售gè各gè个cháodài朝代de的yù玉pèi珮。
Cửa hàng đồ cổ này chuyên bán các mặt dây chuyền ngọc bích từ các triều đại khác nhau.
This antique shop specializes in selling jade pendants from various dynasties.
tā他sònggěi送给qīzi妻子yì一méi枚diāokè雕刻zhe着lóng龙fèng凤tú'àn图案de的yù玉pèi珮。
Anh ấy tặng cho vợ một mặt dây chuyền ngọc bích chạm khắc hoa văn long phụng.
He gave his wife a jade pendant carved with a dragon-and-phoenix design.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây